Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
圣多美和普林西比
圣多美和普林西比
thánh đa mỹ hoà phổ lâm tây tỷ
Sao Tomé và Príncipe
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sao Tomé và Príncipe
- 。
São Tomé và Príncipe là một quốc gia châu Phi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ圣多美和普林西比
Phồn thể聖多美和普林西比
thánh đa mỹ hoà phổ lâm tây tỷ
Sao Tomé và Príncipe
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sao Tomé và Príncipe
- 。
São Tomé và Príncipe là một quốc gia châu Phi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc