图雷特氏综合症

图雷特氏综合症
léishìzōngzhèng
đồ lôi đặc thị tổng hợp chứng

hội chứng Tourette

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hội chứng Tourette

    • Hội chứng Tourette là một bệnh về hệ thần kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.