Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国家电网公司
国家电网公司
quốc gia điện võng công ti
Tập đoàn Lưới điện Quốc gia Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tập đoàn Lưới điện Quốc gia Trung Quốc
- 。
Tập đoàn Lưới điện Quốc gia là công ty điện lực lớn nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
国家电网公司
Phồn thể國家電網公司
quốc gia điện võng công ti
Tập đoàn Lưới điện Quốc gia Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tập đoàn Lưới điện Quốc gia Trung Quốc
- 。
Tập đoàn Lưới điện Quốc gia là công ty điện lực lớn nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng