国内安全保卫局

国内安全保卫局
GuónèiĀnquánBǎowèi
quốc nội an toàn bảo vệ cục

Cục Bảo vệ An ninh Nội địa (thuộc Bộ Công an, chuyên theo dõi bất đồng chính kiến và các tổ chức tôn giáo bị coi là mối đe dọa cho ổn định nhà nước); (viết tắt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cục Bảo vệ An ninh Nội địa (thuộc Bộ Công an, chuyên theo dõi bất đồng chính kiến và các tổ chức tôn giáo bị coi là mối đe dọa cho ổn định nhà nước); (viết tắt)

    • Cục Bảo vệ An ninh Nội địa là một bộ phận của Bộ Công an.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.