亲人

亲人
qīnrén
thân nhân

người thân; thân nhân

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#5355
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người thân; thân nhân

    与自己有血缘关系或婚姻关系的人yǔ zìjǐ yǒu xuèyuán guānxi huò hunǐn guānxi de rén

    • Họ đều là người thân của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.