Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
/
节日
节日
tiết nhật
ngày lễ; ngày hội; lễ tết
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#7874Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày lễ; ngày hội; lễ tết
中有特殊意义、人们庆祝的日子yǒu tèshū yìyì、rénmen qìngzhù de rìzi
- ?
Bạn thích lễ hội nào?
- 貳名danh từ
dịp lễ; ngày lễ tốt lành
中某个特殊的、值得庆祝的日子mǒugehè tèshū de、zhídé qìngzhù de rìzi
- !
Chúc bạn ngày lễ vui vẻ!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
节日
Phồn thể節日
tiết nhật
ngày lễ; ngày hội; lễ tết
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#7874Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày lễ; ngày hội; lễ tết
中有特殊意义、人们庆祝的日子yǒu tèshū yìyì、rénmen qìngzhù de rìzi
- ?
Bạn thích lễ hội nào?
- 貳名danh từ
dịp lễ; ngày lễ tốt lành
中某个特殊的、值得庆祝的日子mǒugehè tèshū de、zhídé qìngzhù de rìzi
- !
Chúc bạn ngày lễ vui vẻ!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)