节日

节日
jié
tiết nhật

ngày lễ; ngày hội; lễ tết

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#7874Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngày lễ; ngày hội; lễ tết

    有特殊意义、人们庆祝的日子yǒu tèshū yìyì、rénmen qìngzhù de rìzi

    • Bạn thích lễ hội nào?

  2. danh từ

    dịp lễ; ngày lễ tốt lành

    某个特殊的、值得庆祝的日子mǒugehè tèshū de、zhídé qìngzhù de rìzi

    • Chúc bạn ngày lễ vui vẻ!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.