Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重逢
重逢
trùng phùng
gặp lại; đoàn tụ; trùng phùng
3 nghĩa#12936
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp lại; đoàn tụ; trùng phùng
中再次相遇或见面zàicì xiāngyù huò jiànmiàn
- 。
Chúng tôi rất vui khi được đoàn tụ.
- 貳动động từ
gặp lại; trùng phùng
中再次见面或相遇zàicì jiànmiàn huò xiāngyù
- 。
Chúng tôi rất vui khi được trùng phùng.
- 參动động từ
tụ họp lại; đoàn tụ
中再次相见或聚在一起zàicì xiāngjìan huòjù zàiyìqǐ
- 。
Chúng tôi rất vui khi được gặp lại.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
重逢
Phồn thể重
trùng phùng
gặp lại; đoàn tụ; trùng phùng
3 nghĩa#12936
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp lại; đoàn tụ; trùng phùng
中再次相遇或见面zàicì xiāngyù huò jiànmiàn
- 。
Chúng tôi rất vui khi được đoàn tụ.
- 貳动động từ
gặp lại; trùng phùng
中再次见面或相遇zàicì jiànmiàn huò xiāngyù
- 。
Chúng tôi rất vui khi được trùng phùng.
- 參动động từ
tụ họp lại; đoàn tụ
中再次相见或聚在一起zàicì xiāngjìan huòjù zàiyìqǐ
- 。
Chúng tôi rất vui khi được gặp lại.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.