提问

提问
wèn
đề vấn

đặt câu hỏi; hỏi; thẩm vấn

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#8116
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đặt câu hỏi; hỏi; thẩm vấn

    向别人提出问题xiàng biérén tíchū wèntí

    • Cô giáo đã đặt một câu hỏi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.