回忆

回忆
huí
hồi ức

hồi ức; kỷ niệm; nhớ lại

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2536Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hồi ức; kỷ niệm; nhớ lại

    过去发生的事情在脑子里重新出现guòqù fāshēng de shìqing zài nǎozi lǐ chóngxīn chūxiàn

    • Tôi có rất nhiều kỷ niệm đẹp.

  2. động từ

    hồi tưởng; nhớ lại

    想起过去发生的事情xiǎng qǐ guòqù fāshēng de shìqing

    • Tôi thích hồi ức về quá khứ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.