回想

回想
huíxiǎng
hồi tưởng

hồi tưởng; nhớ lại

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8777
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hồi tưởng; nhớ lại

    想起过去的事情;记忆中再现xiǎng qǐ guòqù de shìqing; jìyì zhōng zàixiàn

    • Tôi nhớ lại lần đầu chúng ta gặp mặt.

  2. động từ

    hồi tưởng; nhớ lại

    想起过去发生的事情xiǎng qǐ guòqù fāshēng de shìqing

    • Tôi hồi tưởng lại quá khứ của chúng ta.

  3. động từ

    hồi tưởng; nhớ lại

    想起过去发生的事情xiǎng qǐ guòqù fāshēng de shìqing

    • Tôi thích hồi tưởng về quá khứ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.