追忆

追忆
zhuī
truy ức

nhớ lại; hồi tưởng

3 nghĩa#44103
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhớ lại; hồi tưởng

    • Tôi thích hồi ức về quá khứ.

  2. động từ

    hồi tưởng; ôn lại (kỷ niệm)

    • Tôi thích hồi tưởng về quá khứ.

  3. động từ

    hồi tưởng; tưởng nhớ lại

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.