四一二反革命政变

四一二反革命政变
èrfǎnmìngzhèngbiàn
tứ nhất nhị phản cách mệnh chính biến

Chính biến phản cách mạng ngày 12 tháng 4 (năm 1927, Tưởng Giới Thạch đảo chính chống cộng sản tại Thượng Hải)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Chính biến phản cách mạng ngày 12 tháng 4 (năm 1927, Tưởng Giới Thạch đảo chính chống cộng sản tại Thượng Hải)

    • Cuộc chính biến phản cách mạng 12 tháng 4 do Quốc dân đảng phát động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.