Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
/
嘴上没毛,办事不牢
嘴上没毛,办事不牢
miệng chưa mọc râu, làm việc chẳng chắc chắn (người trẻ chưa đáng tin cậy) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
miệng chưa mọc râu, làm việc chẳng chắc chắn (người trẻ chưa đáng tin cậy) [thành ngữ]
- ,。
Miệng không có râu, làm việc không đáng tin cậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ嘴上没毛,办事不牢
Phồn thể嘴上沒毛,辦事不牢
miệng chưa mọc râu, làm việc chẳng chắc chắn (người trẻ chưa đáng tin cậy) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
miệng chưa mọc râu, làm việc chẳng chắc chắn (người trẻ chưa đáng tin cậy) [thành ngữ]
- ,。
Miệng không có râu, làm việc không đáng tin cậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối