嘴上没毛,办事不牢

嘴上没毛,办事不牢
zuǐshàngméimáo,bànshìláo

miệng chưa mọc râu, làm việc chẳng chắc chắn (người trẻ chưa đáng tin cậy) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    miệng chưa mọc râu, làm việc chẳng chắc chắn (người trẻ chưa đáng tin cậy) [thành ngữ]

    • Miệng không có râu, làm việc không đáng tin cậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.