Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
喀喇昆仑公路
喀喇昆仑公路
ca lạt côn lôn công lộ
Đường cao tốc Ca Lạt Côn Luân, nối Pakistan và Tân Cương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đường cao tốc Ca Lạt Côn Luân, nối Pakistan và Tân Cương
- 。
Đường cao tốc Karakorum nối Pakistan và Tân Cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
喀喇昆仑公路
Phồn thể喀喇崑崙公路
ca lạt côn lôn công lộ
Đường cao tốc Ca Lạt Côn Luân, nối Pakistan và Tân Cương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đường cao tốc Ca Lạt Côn Luân, nối Pakistan và Tân Cương
- 。
Đường cao tốc Karakorum nối Pakistan và Tân Cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối