小孩

小孩
xiǎohái
tiểu hài

trẻ em; con

1 nghĩa#751Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trẻ em; con

    年纪小的人,通常指婴儿或幼童niánjì xiǎo de rén、tōngcháng zhǐ yīng'ér huò yòutóng

    • Đứa trẻ này rất đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.