Tới nội dung chính

逗

逗
dòu
đậu
⾡bộ sước · 10 nét

chọc đùa; trêu chọc; dụ dỗ

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#6807
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chọc đùa; trêu chọc; dụ dỗ

    中用言语或行为引起别人笑或高兴yòng yányǔ huò xíngwéi yǐnqǐ biéren xiào huò gāoxìng

    • 。

      Anh ấy thích trêu đùa chú chó con.

  2. 貳形tính từ

    (khẩu) buồn cười; vui; hài hước

    中令人发笑;好玩;有趣lìng rén fāxiào;hǎowán;yǒuqù

    • 。

      Câu chuyện này rất hài hước.

  3. 參动động từ

    (khẩu) trêu đùa; hài hước; buồn cười

    中用有趣的话或动作使人发笑yòng yǒuqùde huà huò dòngzuò shǐ rén fāxiào

    • !

      Bạn đừng đùa tôi nữa!

  4. 肆动động từ

    dừng lại; lưu lại; trêu đùa; buồn cười

    中停留在某个地方;引起别人笑tíngliú zài mǒugeè dìfang; yǐnqǐ biérén xiào

    • ?

      Bạn sẽ ở đây bao lâu?

  5. 伍动động từ

    dừng lại ngắn ở cuối cụm từ; dấu phẩy câu (đọc văn cổ)

    中文言文中表示停顿的符号wényánwén zhōng biǎoshì tíngdùn de fúhào

    • 。

      Anh ấy dừng lại một chút.

逗
dòu
đậu
BỘ THỦ⾡
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu