- 口khẩu(miệng)BỘ
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)HÌNH THANH
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Chó cắn người không hề nhe răng (kẻ nguy hiểm thường không lộ rõ) [thành ngữ]
Chó cắn người không hề nhe răng (kẻ nguy hiểm thường không lộ rõ) [thành ngữ]
Chó cắn người không lộ răng.
Chó cắn người không cần nhe răng (kẻ nguy hiểm nhất thường trông vô hại) [thành ngữ]
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Chó cắn người không hề nhe răng (kẻ nguy hiểm thường không lộ rõ) [thành ngữ]
Chó cắn người không hề nhe răng (kẻ nguy hiểm thường không lộ rõ) [thành ngữ]
Chó cắn người không lộ răng.
Chó cắn người không cần nhe răng (kẻ nguy hiểm nhất thường trông vô hại) [thành ngữ]
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.