Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
/
和谐
和谐
hoà hài
hài hòa; hòa hợp
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#9409
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hài hòa; hòa hợp
- 。
Chúng ta sống trong một xã hội hài hòa.
- 貳形tính từ
hài hòa; hiệp hòa
- 參动động từ
hài hòa; (uyển ngữ) kiểm duyệt
中删除或隐藏不符合要求的内容shānchú huò yǐncáng búfúhé yāoqiú de nèiróng
- 。
Từ này đã bị kiểm duyệt rồi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
和谐
Phồn thể和諧
hoà hài
hài hòa; hòa hợp
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#9409
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hài hòa; hòa hợp
- 。
Chúng ta sống trong một xã hội hài hòa.
- 貳形tính từ
hài hòa; hiệp hòa
- 參动động từ
hài hòa; (uyển ngữ) kiểm duyệt
中删除或隐藏不符合要求的内容shānchú huò yǐncáng búfúhé yāoqiú de nèiróng
- 。
Từ này đã bị kiểm duyệt rồi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối