和谐

和谐
xié
hoà hài

hài hòa; hòa hợp

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#9409
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hài hòa; hòa hợp

    • Chúng ta sống trong một xã hội hài hòa.

  2. tính từ

    hài hòa; hiệp hòa

  3. động từ

    hài hòa; (uyển ngữ) kiểm duyệt

    删除或隐藏不符合要求的内容shānchú huò yǐncáng búfúhé yāoqiú de nèiróng

    • Từ này đã bị kiểm duyệt rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.