Tới nội dung chính

和谐

和谐
héxié
hoà hài

hài hòa; hòa hợp

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#9409
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hài hòa; hòa hợp

    • 。

      Chúng ta sống trong một xã hội hài hòa.

  2. 貳形tính từ

    hài hòa; hiệp hòa

  3. 參动động từ

    hài hòa; (uyển ngữ) kiểm duyệt

    中删除或隐藏不符合要求的内容shānchú huò yǐncáng búfúhé yāoqiú de nèiróng

    • 。

      Từ này đã bị kiểm duyệt rồi.

和
hé
hoà
BỘ THỦ⼝
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu