争吵

争吵
zhēngchǎo
tranh sảo

cuộc khẩu chiến; cuộc chiến lời qua tiếng lại

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6577
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cuộc khẩu chiến; cuộc chiến lời qua tiếng lại

    两个人或多个人因为不同意见而大声说话、互相指责liǎng gè rén huò duō gè rén yīnwèi búdòng yìjiàn érqiě dàshēng shuōhuà、hùxiāng zhǐzé

    • Họ thường xuyên tranh cãi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh đừng cãi nhau với nó nữa.

  2. động từ

    trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau

    两个人或多人因为不同意见而大声争执、互相指责liǎng ge rén huò duō rén yīnwèi bútzòng yìjiàn érh dàshēng zhēngzhí、hùxiāng zhǐzé

    • Họ thường xuyên cãi vã.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.

(xếp dọc)
(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.