Khi mọi người đứng cạnh nhau so sánh thì tất cả đều rõ ràng như nhau.
/
皆
皆
giai
⽩bộ bạch · 9 nétđều; tất cả; toàn bộ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5113
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đều; tất cả; toàn bộ
中都;全部;完全dōu; quánbù; wánquán
- 。
Họ đều là bạn của tôi.
- 貳副trạng từ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中全部;全都quánbù;quándōu
- 。
Họ đều là học sinh.
- 參副trạng từ
quận Tân Hoa, thành phố Thạch Gia Trang, Hà Bắc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
皆
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đều; tất cả; toàn bộ
中都;全部;完全dōu; quánbù; wánquán
- 。
Họ đều là bạn của tôi.
- 貳副trạng từ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中全部;全都quánbù;quándōu
- 。
Họ đều là học sinh.
- 參副trạng từ
quận Tân Hoa, thành phố Thạch Gia Trang, Hà Bắc
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 的de(trợ từ sở hữu) của; ~'s
- 白báitrắng; sáng trắng
- 皑áimất vợ (hoặc chồng); góa bụa (bóng: dây đàn đứt)
- 百bǎimột trăm; trăm
- 皘qiàntrắng; sáng trắng
- 皇huángĐức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
- 皂zàoxà phòng; xà bông
- 皌mòsáng sủa; rực rỡ
- 㿝xiāngdạng cũ của 香 [xiāng]
- 㿠huàng(văn) (mặt) xanh xao do khí huyết hư
- 癿qiédùng trong địa danh
- 皀bīhạt; bột