和睦

和睦
hoà mục

hòa thuận; hòa hợp

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25968
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hòa thuận; hòa hợp

    • Gia đình họ sống rất hòa thuận.

  2. tính từ

    hài hòa; hòa hợp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.