Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
相处
chung sống; giao tiếp; hòa thuận với nhau
NGHĨA
- 壹动động từ
chung sống; giao tiếp; hòa thuận với nhau
中与某人在一起生活或交往yǔ mǒurén zài yīqǐ shēnghuó huò jiāowǎng
- 。
Chúng tôi hòa thuận với nhau.
- 貳动động từ
giao thiệp; chung sống; đối xử với nhau
中和别人一起生活或来往hé biérén yìqǐ shēnghuó huò láiwǎng
- 。
Chúng tôi sống hòa thuận với nhau.
- 參动động từ
hòa hợp với nhau; chung sống; cư xử với nhau
中和别人一起生活或交往的方式hé biérén yìqǐ shēnghuó huò jiāowǎng de fāngshì
- 肆动động từ
tương tác; giao lưu
中和别人一起生活或交往hé biérén yìqǐ shēnghuó huò jiāowǎng
- 。
Chúng tôi hòa hợp với nhau rất tốt.
解字
GIẢI TỰchung sống; giao tiếp; hòa thuận với nhau
NGHĨA
- 壹动động từ
chung sống; giao tiếp; hòa thuận với nhau
中与某人在一起生活或交往yǔ mǒurén zài yīqǐ shēnghuó huò jiāowǎng
- 。
Chúng tôi hòa thuận với nhau.
- 貳动động từ
giao thiệp; chung sống; đối xử với nhau
中和别人一起生活或来往hé biérén yìqǐ shēnghuó huò láiwǎng
- 。
Chúng tôi sống hòa thuận với nhau.
- 參动động từ
hòa hợp với nhau; chung sống; cư xử với nhau
中和别人一起生活或交往的方式hé biérén yìqǐ shēnghuó huò jiāowǎng de fāngshì
- 肆动động từ
tương tác; giao lưu
中和别人一起生活或交往hé biérén yìqǐ shēnghuó huò jiāowǎng
- 。
Chúng tôi hòa hợp với nhau rất tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch