Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
和解
hòa giải; giải hòa; dàn xếp
NGHĨA
- 壹名danh từ
hòa giải; giải hòa; dàn xếp
中双方同意结束纠纷或争议shuāngfāng tóngyì jiéshù jiūnuò huò zhēngyì
- 。
Họ đã đạt được thỏa thuận hòa giải.
- 貳动động từ
hoà giải; làm lành
中不再争吵,重新友好相处búzài zhēngchào, chóngxīn yǒuhǎo xiāngchǔ
- 。
Cuối cùng họ đã hòa giải.
- 參动động từ
hòa giải; dàn xếp (ngoài tòa)
中双方停止争执、达成协议shuāngfāng tíngzhǐ zhēngzhí、dáchéng xiéyì
- 。
Họ đã hòa giải rồi.
- 肆动động từ
khuyên giải; hòa giải
中两个不同意见的人或方面通过谈话变成同意。liǎng ge búyì jiàn de rén huò fāngmiàn tōngguò tánhuà biàn chéng túngyì。
- 伍动động từ
khuyên giải; hòa giải; dàn xếp
中两个争执的人或团体停止争执,达成协议liǎng gè zhēngzhí de rén huò tuántǐ tíngzhǐ zhēngzhí, dádào xiéyì
解字
GIẢI TỰhòa giải; giải hòa; dàn xếp
NGHĨA
- 壹名danh từ
hòa giải; giải hòa; dàn xếp
中双方同意结束纠纷或争议shuāngfāng tóngyì jiéshù jiūnuò huò zhēngyì
- 。
Họ đã đạt được thỏa thuận hòa giải.
- 貳动động từ
hoà giải; làm lành
中不再争吵,重新友好相处búzài zhēngchào, chóngxīn yǒuhǎo xiāngchǔ
- 。
Cuối cùng họ đã hòa giải.
- 參动động từ
hòa giải; dàn xếp (ngoài tòa)
中双方停止争执、达成协议shuāngfāng tíngzhǐ zhēngzhí、dáchéng xiéyì
- 。
Họ đã hòa giải rồi.
- 肆动động từ
khuyên giải; hòa giải
中两个不同意见的人或方面通过谈话变成同意。liǎng ge búyì jiàn de rén huò fāngmiàn tōngguò tánhuà biàn chéng túngyì。
- 伍动động từ
khuyên giải; hòa giải; dàn xếp
中两个争执的人或团体停止争执,达成协议liǎng gè zhēngzhí de rén huò tuántǐ tíngzhǐ zhēngzhí, dádào xiéyì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối