Tới nội dung chính

和解

和解
héjiě
hoà giải

hòa giải; giải hòa; dàn xếp

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#8519
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hòa giải; giải hòa; dàn xếp

    中双方同意结束纠纷或争议shuāngfāng tóngyì jiéshù jiūnuò huò zhēngyì

    • 。

      Họ đã đạt được thỏa thuận hòa giải.

  2. 貳动động từ

    hoà giải; làm lành

    中不再争吵,重新友好相处búzài zhēngchào, chóngxīn yǒuhǎo xiāngchǔ

    • 。

      Cuối cùng họ đã hòa giải.

  3. 參动động từ

    hòa giải; dàn xếp (ngoài tòa)

    中双方停止争执、达成协议shuāngfāng tíngzhǐ zhēngzhí、dáchéng xiéyì

    • 。

      Họ đã hòa giải rồi.

  4. 肆动động từ

    khuyên giải; hòa giải

    中两个不同意见的人或方面通过谈话变成同意。liǎng ge búyì jiàn de rén huò fāngmiàn tōngguò tánhuà biàn chéng túngyì。

  5. 伍动động từ

    khuyên giải; hòa giải; dàn xếp

    中两个争执的人或团体停止争执,达成协议liǎng gè zhēngzhí de rén huò tuántǐ tíngzhǐ zhēngzhí, dádào xiéyì

和
hé
hoà
BỘ THỦ⼝
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu