庭外

庭外
tíngwài
đình ngoại

ngoài tòa án; ngoài phiên tòa (thỏa thuận)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoài tòa án; ngoài phiên tòa (thỏa thuận)

    • Họ đã đạt được thỏa thuận ngoài tòa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.