化解

化解
huàjiě
hoá giải

hoá giải; giải quyết; tháo gỡ (mâu thuẫn)

HSK 6 (3.0)6 nghĩa#27031
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoá giải; giải quyết; tháo gỡ (mâu thuẫn)

    • Chúng ta nên hóa giải mâu thuẫn.

  2. động từ

    hoá giải; giải quyết; tháo gỡ (khó khăn)

  3. động từ

    hoá giải; giải toả; xoa dịu

    • Anh ấy đã hóa giải nỗi lo của tôi.

  4. động từ

    hóa giải; giải tỏa; tiêu trừ

    • Anh ấy đã xua tan những nghi ngờ của tôi.

  5. động từ

    hoá giải; tháo gỡ

  6. động từ

    hoá giải; giải quyết; tháo gỡ

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.