讲和

讲和
jiǎng
giảng hoà

giảng hoà; đình chiến; hòa giải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảng hoà; đình chiến; hòa giải

    • Cuối cùng họ đã giảng hòa.

  2. động từ

    hòa giải; điều hòa; điều chỉnh

    • Họ đã giảng hòa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.