Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对簿公堂
对簿公堂
đối bạ công đường
đưa nhau ra tòa; kiện tụng trước công đường [thành ngữ]
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đưa nhau ra tòa; kiện tụng trước công đường [thành ngữ]
- 。
Họ ra tòa đối chất.
- 貳动động từ
đối chất trước tòa; kiện nhau ra tòa [thành ngữ]
- 。
Họ đối chất trước tòa.
- 參动động từ
đưa nhau ra tòa; kiện tụng
- 。
Họ ra tòa.
- 肆动động từ
kiện nhau ra tòa [thành ngữ]
- 。
Họ kiện nhau ra tòa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
LIÊN QUAN
对簿公堂
Phồn thể對簿公堂
đối bạ công đường
đưa nhau ra tòa; kiện tụng trước công đường [thành ngữ]
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đưa nhau ra tòa; kiện tụng trước công đường [thành ngữ]
- 。
Họ ra tòa đối chất.
- 貳动động từ
đối chất trước tòa; kiện nhau ra tòa [thành ngữ]
- 。
Họ đối chất trước tòa.
- 參动động từ
đưa nhau ra tòa; kiện tụng
- 。
Họ ra tòa.
- 肆动động từ
kiện nhau ra tòa [thành ngữ]
- 。
Họ kiện nhau ra tòa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])