对簿公堂

对簿公堂
duìgōngtáng
đối bạ công đường

đưa nhau ra tòa; kiện tụng trước công đường [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đưa nhau ra tòa; kiện tụng trước công đường [thành ngữ]

    • Họ ra tòa đối chất.

  2. động từ

    đối chất trước tòa; kiện nhau ra tòa [thành ngữ]

    • Họ đối chất trước tòa.

  3. động từ

    đưa nhau ra tòa; kiện tụng

    • Họ ra tòa.

  4. động từ

    kiện nhau ra tòa [thành ngữ]

    • Họ kiện nhau ra tòa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.