双方

双方
shuāngfāng
song phương

hai bên; song phương

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#5375
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hai bên; song phương

    指两个相对的人或团体zhǐ liǎng gè xiāngduì de rén huò tuántǐ

    • Cả hai bên đều đồng ý rồi.

  2. danh từ

    hai bên; đôi bên; song phương

    指两个人或两个集体zhǐ liǎng ge rén huò liǎng ge jítǐ

  3. danh từ

    cả hai bên; song phương

    两个不同的人或团体liǎng ge búitóng de rén huò tuántǐ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.