调解

调解
tiáojiě
điều giải

hòa giải; điều giải; dàn xếp

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#25664
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hòa giải; điều giải; dàn xếp

    • Họ đang hòa giải tranh chấp.

  2. động từ

    làm trung gian; hòa giải; mai mối

    • Họ cần hòa giải.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.