Tới nội dung chính

甡

甡
shēn
sân
⽣bộ sinh · 10 nét

đông đúc; ồn ào; lộn xộn

2 nghĩa#9297
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đông đúc; ồn ào; lộn xộn

    中很多人聚在一起的样子;人多而热闹hěnduō rén jùzài yīqǐ de yàngzi; rén duō érè nào

  2. 貳名danh từ

    đám đông; đám người

    中很多人聚在一起的群体hěnduō rén jùzài yīqǐ de qúntǐ

甡
shēn
sân
BỘ THỦ⽣
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu