shǎo
thiểu
bộ tiểu · 4 nét

ít; ít hơn; thiếu

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#1332
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ít; ít hơn; thiếu

    数量不多;比较小shùliàng bù duō;bǐjiào xiǎo

    • Anh ấy ăn rất ít.

    • Món này cho muối ít quá.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.

  2. động từ

    thiếu; khan hiếm

    缺少;不够quēshǎo;búgòu

    • Chúng tôi không thiếu gì cả.

    • Nơi này thiếu rau tươi.

  3. động từ

    mất tích; không thấy; biến mất

    不见了;消失了bújiàn le; xiāoshī le

    • Chúng ta thiếu một người.

    • Trên bàn mất một cái cốc.

  4. trạng từ

    ít khi; hiếm khi

    不经常;很少发生bù jīngcháng; hěn shǎo fāshēng

    • Anh ấy rất ít nói.

    • Cô ấy hiếm khi ăn cơm bên ngoài.

  5. động từ

    thôi đi; đừng có (làm gì đó)

    停止做某事tíngzhǐ zuò mǒushì

    • Bạn bớt nói vài câu đi.

    • Đừng có xen vào chuyện của người khác!

  6. tính từ

    ít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)

    数量不多;很有限shùliàng búduō; hěn yǒuxiàn

    • Anh ấy có rất ít bạn.

    • Cửa hàng này ngày càng ít khách hơn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.