Tới nội dung chính

少

少
shǎo
thiểu
⼩bộ tiểu · 4 nét

ít; thiếu

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)7 nghĩa#1332
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    ít; thiếu

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,。

      Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.

  2. 貳形tính từ

    ít; ít hơn; thiếu

    中数量不多;比较小shùliàng bù duō;bǐjiào xiǎo

    • 。

      Anh ấy ăn rất ít.

    • 。

      Món này cho muối ít quá.

  3. 參动động từ

    thiếu; khan hiếm

    中缺少;不够quēshǎo;búgòu

    • 。

      Chúng tôi không thiếu gì cả.

    • 。

      Nơi này thiếu rau tươi.

  4. 肆动động từ

    mất tích; không thấy; biến mất

    中不见了;消失了bújiàn le; xiāoshī le

    • 。

      Chúng ta thiếu một người.

    • 。

      Trên bàn mất một cái cốc.

  5. 伍副trạng từ

    ít khi; hiếm khi

    中不经常;很少发生bù jīngcháng; hěn shǎo fāshēng

    • 。

      Anh ấy rất ít nói.

    • 。

      Cô ấy hiếm khi ăn cơm bên ngoài.

  6. 陸动động từ

    thôi đi; đừng có (làm gì đó)

    中停止做某事tíngzhǐ zuò mǒushì

    • 。

      Bạn bớt nói vài câu đi.

    • !

      Đừng có xen vào chuyện của người khác!

  7. 柒形tính từ

    ít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)

    中数量不多;很有限shùliàng búduō; hěn yǒuxiàn

    • 。

      Anh ấy có rất ít bạn.

    • 。

      Cửa hàng này ngày càng ít khách hơn.

少
shǎo
thiểu
BỘ THỦ⼩
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu