Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
声音
tiếng; giọng; âm thanh
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng; giọng; âm thanh
中人说话、唱歌或物体发出的音响rén shuōhuà、chànggē huò wùtǐ fāchū de yīnxiǎng
- 。
Tôi thích giọng nói của cô ấy.
- ,。
Giọng anh ấy trầm và mạnh mẽ, khiến người nghe rất ấn tượng.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đừng tạo tiếng động.
- 。
Đừng bật to tiếng ti vi thêm nữa.
- 。
Đừng bật to tiếng TV nữa.
- 貳名danh từ
âm thanh; tiếng; giọng
中从耳朵听到的声波产生的感觉cóng ěr duo tīngdào de shēngbō chǎnshēng de gǎnjuàn
- 。
Tôi nghe thấy một âm thanh lạ.
- ,。
Tiếng ồn bên ngoài quá lớn, tôi không thể tập trung được.
解字
GIẢI TỰtiếng; giọng; âm thanh
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng; giọng; âm thanh
中人说话、唱歌或物体发出的音响rén shuōhuà、chànggē huò wùtǐ fāchū de yīnxiǎng
- 。
Tôi thích giọng nói của cô ấy.
- ,。
Giọng anh ấy trầm và mạnh mẽ, khiến người nghe rất ấn tượng.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đừng tạo tiếng động.
- 。
Đừng bật to tiếng ti vi thêm nữa.
- 。
Đừng bật to tiếng TV nữa.
- 貳名danh từ
âm thanh; tiếng; giọng
中从耳朵听到的声波产生的感觉cóng ěr duo tīngdào de shēngbō chǎnshēng de gǎnjuàn
- 。
Tôi nghe thấy một âm thanh lạ.
- ,。
Tiếng ồn bên ngoài quá lớn, tôi không thể tập trung được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ