声音

声音
shēngyīn
thanh âm

tiếng; giọng; âm thanh

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#603Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng; giọng; âm thanh

    人说话、唱歌或物体发出的音响rén shuōhuà、chànggē huò wùtǐ fāchū de yīnxiǎng

    • Tôi thích giọng nói của cô ấy.

    • Giọng anh ấy trầm và mạnh mẽ, khiến người nghe rất ấn tượng.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đừng tạo tiếng động.

    • Đừng bật to tiếng ti vi thêm nữa.

    • Đừng bật to tiếng TV nữa.

  2. danh từ

    âm thanh; tiếng; giọng

    从耳朵听到的声波产生的感觉cóng ěr duo tīngdào de shēngbō chǎnshēng de gǎnjuàn

    • Tôi nghe thấy một âm thanh lạ.

    • Tiếng ồn bên ngoài quá lớn, tôi không thể tập trung được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quân tử)BỘ
  • (không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)HỘI Ý

Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.