/
邻居
邻居
lân cư
hàng xóm; láng giềng
HSK 3 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2311
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng xóm; láng giềng
中住在附近的人zhù zài fùjìn de rén
- 。
Hàng xóm của tôi rất thân thiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
邻居
Phồn thể鄰居
lân cư
hàng xóm; láng giềng
HSK 3 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2311
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng xóm; láng giềng
中住在附近的人zhù zài fùjìn de rén
- 。
Hàng xóm của tôi rất thân thiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)