震惊

震惊
zhènjīng
chấn kinh

rùng mình; chấn động; kinh hoàng

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#4525
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rùng mình; chấn động; kinh hoàng

    使人感到很吃惊;令人感到害怕shǐ rén gǎndào hěn chījīng;lìng rén gǎndào hàipà

    • Tin tức này đã làm tất cả mọi người sốc.

  2. động từ

    kinh hoàng; chấn động

    使人感到很惊讶和害怕shǐ rén gǎndào hěn jīngyà hé hàipà

    • Tin tức này đã làm kinh ngạc tất cả mọi người.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.