惊奇

惊奇
jīng
kinh kỳ

kinh ngạc; ngạc nhiên; sửng sốt

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7225
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kinh ngạc; ngạc nhiên; sửng sốt

    感到很惊讶和好奇gǎndào hěn jīngyà hé hàoqí

    • Anh ấy nhìn tôi một cách kinh ngạc.

  2. tính từ

    ngạc nhiên; sửng sốt

    感到意外和惊讶gǎndào yìwài hé jīngjà

    • Tôi rất ngạc nhiên về tin tức này.

  3. động từ

    ngạc nhiên; kinh ngạc; kỳ lạ

    感到意外和奇怪gǎndào yìwài hé qíguài

    • Tôi rất ngạc nhiên về anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.