十分

十分
shífēn
thập phân

hoàn toàn; rất; vô cùng

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)7 nghĩa#1537
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hoàn toàn; rất; vô cùng

    非常;完全fēicháng;wánquán

    • Tôi rất thích nơi này.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi hoàn toàn phản đối kế hoạch.

    • Anh ấy cực kì quan tâm tới lịch sử Nhật Bản.

  2. trạng từ

    rất; vô cùng; hết sức; hoàn toàn

    非常;很;极其fēicháng、hěn、jíqī

    • Anh ấy rất vui.

  3. trạng từ

    rất; hết sức; hoàn toàn; mười phần (mười)

    非常;极其;很fēicháng;jíqī;hěn

    • Tôi cực kỳ thích nơi này.

  4. trạng từ

    không thể chịu đựng nổi; vô cùng; hết sức

    非常;极其;很fēicháng;jíqī;hěn

    • Tôi rất thích cuốn sách này.

  5. trạng từ

    không chịu nổi; tệ hại; không thể chấp nhận được

    非常;极其;程度很高fēicháng;jíqī;chéngdù hěn gāo

    • Tôi cực kỳ thích anh ấy.

  6. trạng từ

    hết sức; hoàn toàn; mười hai phần (nghĩa là hơn cả mười phần, rất đầy đủ)

    非常;极其fēicháng;jíqī

  7. động từ

    chia thành mười phần bằng nhau

    把东西分成十个相等的部分bǎ dōngxi fēnchéng shí ge xiānngděng de bùfen

    • Xin hãy chia chiếc bánh thành mười phần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.