吃得苦中苦,方为人上人

吃得苦中苦,方为人上人
chīzhōng,fāngwéirénshàngrén

Chịu đựng gian khổ tột cùng mới trở thành người hơn người [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Chịu đựng gian khổ tột cùng mới trở thành người hơn người [thành ngữ]

    • Có trải qua gian khổ mới thành người tài giỏi.

  2. tính từ

    chịu đựng gian khổ nhất mới trở thành người xuất chúng [thành ngữ]

    • Có trải qua gian khổ mới thành người xuất chúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.