可怜

可怜
lián
khả liên

đáng thương; tội nghiệp; đáng tội

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#961
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng thương; tội nghiệp; đáng tội

    值得同情或怜悯的;令人难过的zhídeé tóngqíng huò liánmǐn de; lìngrén nánguò de

    • Chú chó con này thật đáng thương.

  2. tính từ

    đáng thương; tội nghiệp; đáng tội

    值得同情;引起怜悯的zhíde tóngqíng;yǐnqǐ liánmǐn de

    • Anh ấy trông rất đáng thương.

  3. động từ

    đáng thương; tội nghiệp; thương hại

    值得同情、让人觉得难受的zhíde tóngqíng、ràng rén juéde nánshòu de

    • Tôi thương hại anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.