怜悯

怜悯
liánmǐn
liên mẫn

thương xót; trắc ẩn

3 nghĩa#8113
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thương xót; trắc ẩn

    同情和关心比自己困难的人tóngqíng hé guānxin bǐ zìjǐ kùnnan de rén

    • Anh ấy thương hại cô gái đáng thương đó.

  2. động từ

    thương xót; trắc ẩn; thương hại

    • Cô ấy thương hại cô gái đáng thương đó.

  3. động từ

    từ bi; lòng từ bi; lòng trắc ẩn

    对某人的痛苦感到同情、难受duì mǒurén de téngtòng gǎndào tóngqíng、nánshou

    • Cô ấy thương xót cô gái đáng thương đó.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.