/
怜悯
怜悯
liên mẫn
thương xót; trắc ẩn
3 nghĩa#8113
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thương xót; trắc ẩn
中同情和关心比自己困难的人tóngqíng hé guānxin bǐ zìjǐ kùnnan de rén
- 。
Anh ấy thương hại cô gái đáng thương đó.
- 貳动động từ
thương xót; trắc ẩn; thương hại
- 。
Cô ấy thương hại cô gái đáng thương đó.
- 參动động từ
từ bi; lòng từ bi; lòng trắc ẩn
中对某人的痛苦感到同情、难受duì mǒurén de téngtòng gǎndào tóngqíng、nánshou
- 。
Cô ấy thương xót cô gái đáng thương đó.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
怜悯
Phồn thể憐憫
liên mẫn
thương xót; trắc ẩn
3 nghĩa#8113
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thương xót; trắc ẩn
中同情和关心比自己困难的人tóngqíng hé guānxin bǐ zìjǐ kùnnan de rén
- 。
Anh ấy thương hại cô gái đáng thương đó.
- 貳动động từ
thương xót; trắc ẩn; thương hại
- 。
Cô ấy thương hại cô gái đáng thương đó.
- 參动động từ
từ bi; lòng từ bi; lòng trắc ẩn
中对某人的痛苦感到同情、难受duì mǒurén de téngtòng gǎndào tóngqíng、nánshou
- 。
Cô ấy thương xót cô gái đáng thương đó.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù