Tới nội dung chính

穷人

穷人
qióngrén
cùng nhân

người nghèo; dân nghèo

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#7229
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người nghèo; dân nghèo

    中没有钱、生活困难的人méiyǒu qián、shēnghuó kùnnan de rén

    • 。

      Anh ấy là một người nghèo.

  2. 貳名danh từ

    người nghèo; kẻ nghèo khó

    中没有钱、生活困难的人méiyǒu qián、shēnghuó kùnnan de rén

穷
qióng
cùng
BỘ THỦ⽳
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu