Tới nội dung chính

惨

惨
cǎn
thảm
⼼bộ tâm · 11 nét

thảm khốc; bi thảm; thê thảm

HSK 6 (3.0)8 nghĩa#4017
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thảm khốc; bi thảm; thê thảm

    • 。

      Vụ tai nạn xe đó thật thảm khốc.

  2. 貳形tính từ

    trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại

    中令人感到痛苦、不幸、难受的lìng rén gǎndào ténɡkǔ、búxìnɡ、nánshòu de

    • 。

      Anh ấy trông rất thảm hại.

  3. 參形tính từ

    thê thảm; bi thảm; tàn khốc; (của ánh sáng) ảm đạm, mờ nhạt

    • 。

      Trời tối sầm.

  4. 肆形tính từ

    hung tàn; tàn bạo; hung dữ

    中非常坏、悲伤,使人感到害怕和不安fēicháng huài、bēishāng,shǐ rén gǎndào hàipà hé búānquán

    • 。

      Anh ấy rất thảm.

  5. 伍形tính từ

    vô nhân đạo; bất nhân đạo

    中不人道;残忍;令人难以接受的bù réndào;cánrěn;lìng rén nányǐ jiēshòu de

    • !

      Cái này thảm quá!

  6. 陸形tính từ

    mang tính bi kịch; tính chất bi thảm

    中很悲惨;引起悲哀、痛苦的hěn bēichàn; yǐnqǐ bēi'āi、tnòngkǔ de

    • 。

      Câu chuyện này rất bi thảm.

  7. 柒形tính từ

    tâm trạng không tốt; buồn bã; ủ rũ

    中心情不好、不开心xīnqíng búhǎo、búkāixīn

  8. 捌形tính từ

    nhỏ bé; hèn mọn; tồi tàn

    中很坏;令人难受;悲惨hěn huài; lìng rén nánshòu; bēishàn

惨
cǎn
thảm
BỘ THỦ⼼
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu