可悲

可悲
bēi
khả bi

đáng tiếc; đáng than thở

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4313
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng tiếc; đáng than thở

    令人感到难过、遗憾的;值得同情的lìng rén gǎndào nánguò、yíhàn de;zhíde tóngqíng de

    • Điều này thật đáng buồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.