dié
điệp
bộ hựu · 13 nét

chồng; chất đống; đống (danh từ)

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#31999
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chồng; chất đống; đống (danh từ)

    • Xin hãy xếp sách gọn gàng.

  2. động từ

    gấp; gấp lại

    • Xin hãy gấp quần áo gọn gàng.

  3. động từ

    lặp lại; chồng chất; xếp chồng

  4. lượng từ

    chồng; lớp; xếp chồng

  5. lượng từ

    phần lặp; nhịp lặp

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhược(cây dâu, nhiều tầng lớp chồng nhau)HỘI Ý
  • nghi(thích hợp)HÀI THANH

Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.