Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
/
叠
叠
điệp
⼜bộ hựu · 13 nétchồng; chất đống; đống (danh từ)
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#31999
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chồng; chất đống; đống (danh từ)
- 。
Xin hãy xếp sách gọn gàng.
- 貳动động từ
gấp; gấp lại
- 。
Xin hãy gấp quần áo gọn gàng.
- 參动động từ
lặp lại; chồng chất; xếp chồng
- 肆量lượng từ
chồng; lớp; xếp chồng
- 伍量lượng từ
phần lặp; nhịp lặp
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
叠
Phồn thể曡
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chồng; chất đống; đống (danh từ)
- 。
Xin hãy xếp sách gọn gàng.
- 貳动động từ
gấp; gấp lại
- 。
Xin hãy gấp quần áo gọn gàng.
- 參动động từ
lặp lại; chồng chất; xếp chồng
- 肆量lượng từ
chồng; lớp; xếp chồng
- 伍量lượng từ
phần lặp; nhịp lặp
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu