Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
受精
受精
thọ tinh
thụ tinh; được thụ tinh
1 nghĩa#32438
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thụ tinh; được thụ tinh
- 。
Trứng sau khi thụ tinh sẽ phát triển thành phôi thai.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
受精
Phồn thể受
thọ tinh
thụ tinh; được thụ tinh
1 nghĩa#32438
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thụ tinh; được thụ tinh
- 。
Trứng sau khi thụ tinh sẽ phát triển thành phôi thai.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu