Tới nội dung chính

受贿

受贿
shòuhuì
thọ hối

nhận hối lộ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#34234
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhận hối lộ

    • 。

      Anh ta bị bắt vì nhận hối lộ.

受
shòu
thọ
BỘ THỦ⼜
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu