取出

取出
chū
thủ xuất

lấy ra; rút ra

3 nghĩa#6018
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy ra; rút ra

    把某物从里面拿出来bǎ mǒuwù cóng lǐmiàn náchūlái

    • Xin hãy lấy sách ra khỏi túi.

  2. động từ

    đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)

    从里面拿出来cóng lǐmiàn náchū lái

  3. động từ

    vẽ ra; phác ra; gạch ra

    从某处拿出来或抽出来cóng mǒu chù náchū lái huò chōu chū lái

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.