Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
/
存放
存放
tồn phóng
lưu; gửi (tiền); tồn tại; cất giữ
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15522
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu; gửi (tiền); tồn tại; cất giữ
- 。
Xin hãy gửi hành lý ở đây.
- 貳动động từ
gửi giữ; lưu trữ; cất giữ
- 參动động từ
lưu trữ; tích trữ
- 。
Xin hãy cất hành lý ở đây.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
存放
Phồn thể存
tồn phóng
lưu; gửi (tiền); tồn tại; cất giữ
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15522
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu; gửi (tiền); tồn tại; cất giữ
- 。
Xin hãy gửi hành lý ở đây.
- 貳动động từ
gửi giữ; lưu trữ; cất giữ
- 參动động từ
lưu trữ; tích trữ
- 。
Xin hãy cất hành lý ở đây.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai