存放

存放
cúnfàng
tồn phóng

lưu; gửi (tiền); tồn tại; cất giữ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15522
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lưu; gửi (tiền); tồn tại; cất giữ

    • Xin hãy gửi hành lý ở đây.

  2. động từ

    gửi giữ; lưu trữ; cất giữ

  3. động từ

    lưu trữ; tích trữ

    • Xin hãy cất hành lý ở đây.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.