Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
存款
tiền gửi ngân hàng; tiền tiết kiệm
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền gửi ngân hàng; tiền tiết kiệm
中把钱放在银行里保存的金额bǎ qián fàngzài yínháng lǐ bǎocún de jīn'é
- 。
Tiền tiết kiệm của tôi không nhiều.
- 貳名danh từ
tiền gửi ngân hàng; tiền tiết kiệm
中把钱放在银行里保管bǎ qián fàng zài yínháng lǐ bǎoguǎn
- 。
Tiền gửi của tôi không nhiều.
- 參动động từ
tiền gửi (ngân hàng); gửi tiền
中把钱放在银行里保管bǎ qián fàng zài yínháng lǐ bǎoguǎn
- 。
Tôi cần đến ngân hàng gửi tiền.
解字
GIẢI TỰtiền gửi ngân hàng; tiền tiết kiệm
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền gửi ngân hàng; tiền tiết kiệm
中把钱放在银行里保存的金额bǎ qián fàngzài yínháng lǐ bǎocún de jīn'é
- 。
Tiền tiết kiệm của tôi không nhiều.
- 貳名danh từ
tiền gửi ngân hàng; tiền tiết kiệm
中把钱放在银行里保管bǎ qián fàng zài yínháng lǐ bǎoguǎn
- 。
Tiền gửi của tôi không nhiều.
- 參动động từ
tiền gửi (ngân hàng); gửi tiền
中把钱放在银行里保管bǎ qián fàng zài yínháng lǐ bǎoguǎn
- 。
Tôi cần đến ngân hàng gửi tiền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai