存款

存款
cúnkuǎn
tồn khoản

tiền gửi ngân hàng; tiền tiết kiệm

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#12188
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền gửi ngân hàng; tiền tiết kiệm

    把钱放在银行里保存的金额bǎ qián fàngzài yínháng lǐ bǎocún de jīn'é

    • Tiền tiết kiệm của tôi không nhiều.

  2. danh từ

    tiền gửi ngân hàng; tiền tiết kiệm

    把钱放在银行里保管bǎ qián fàng zài yínháng lǐ bǎoguǎn

    • Tiền gửi của tôi không nhiều.

  3. động từ

    tiền gửi (ngân hàng); gửi tiền

    把钱放在银行里保管bǎ qián fàng zài yínháng lǐ bǎoguǎn

    • Tôi cần đến ngân hàng gửi tiền.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.