储存
lưu trữ; tích trữ
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu trữ; tích trữ
中把东西保留下来以备后用bǎ dōngxi bǎoliú xiàlai yǐ bèi hòuyòng
- 。
Chúng tôi đã dự trữ rất nhiều thức ăn.
- 貳动động từ
lưu trữ; tích trữ
中把东西放在一个地方保留bǎ dōngxi fàng zài yī gè dìfang bǎoliú
- 。
Những thực phẩm này có thể lưu trữ rất lâu.
- 參动động từ
lưu trữ; tích trữ
中把东西保留下来,放在安全的地方bǎ dōngxi bǎoliú xiàlai, fàng zài ānquán de dìfang
- 肆名danh từ
lưu trữ; dự trữ
中把东西保留起来以后使用bǎ dōngxi bǎoliú qǐlai yǐhòu shǐyòng
- 。
Căn phòng này là phòng kho.
lưu trữ; tích trữ
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu trữ; tích trữ
中把东西保留下来以备后用bǎ dōngxi bǎoliú xiàlai yǐ bèi hòuyòng
- 。
Chúng tôi đã dự trữ rất nhiều thức ăn.
- 貳动động từ
lưu trữ; tích trữ
中把东西放在一个地方保留bǎ dōngxi fàng zài yī gè dìfang bǎoliú
- 。
Những thực phẩm này có thể lưu trữ rất lâu.
- 參动động từ
lưu trữ; tích trữ
中把东西保留下来,放在安全的地方bǎ dōngxi bǎoliú xiàlai, fàng zài ānquán de dìfang
- 肆名danh từ
lưu trữ; dự trữ
中把东西保留起来以后使用bǎ dōngxi bǎoliú qǐlai yǐhòu shǐyòng
- 。
Căn phòng này là phòng kho.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại