Tới nội dung chính

储存

储存
chǔcún
trữ tồn

lưu trữ; tích trữ

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#13687
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lưu trữ; tích trữ

    中把东西保留下来以备后用bǎ dōngxi bǎoliú xiàlai yǐ bèi hòuyòng

    • 。

      Chúng tôi đã dự trữ rất nhiều thức ăn.

  2. 貳动động từ

    lưu trữ; tích trữ

    中把东西放在一个地方保留bǎ dōngxi fàng zài yī gè dìfang bǎoliú

    • 。

      Những thực phẩm này có thể lưu trữ rất lâu.

  3. 參动động từ

    lưu trữ; tích trữ

    中把东西保留下来,放在安全的地方bǎ dōngxi bǎoliú xiàlai, fàng zài ānquán de dìfang

  4. 肆名danh từ

    lưu trữ; dự trữ

    中把东西保留起来以后使用bǎ dōngxi bǎoliú qǐlai yǐhòu shǐyòng

    • 。

      Căn phòng này là phòng kho.

储
chǔ
trữ
BỘ THỦ⼈
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu