Tới nội dung chính

拿出

拿出
náchū
nã xuất

lấy ra; rút ra

HSK 2 (3.0)5 nghĩa#2915
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lấy ra; rút ra

    中从某个地方取出来cóng mǒuǧè dìfang qǔchū lái

    • 。

      Mời bạn lấy sách của bạn ra.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.

    • !

      Lấy hai quyển sách ấy ra!

  2. 貳动động từ

    đưa ra; đưa ra (quyết định, phán quyết, v.v.)

    中把东西从里面取出来bǎ dōngxi cóng lǐmiàn qǔ chūlái

    • 。

      Mời bạn lấy sách ra.

  3. 參动động từ

    lấy ra; đưa ra (đề xuất)

    中取出来;提出想法或计划qǔ chūlái;tíchū xiǎngfǎ huò jìhuà

    • 。

      Anh ấy đã đưa ra một ý tưởng hay.

  4. 肆动động từ

    lấy ra; đưa ra (bằng chứng)

    中从某个地方取出来或提供cóng mǒuguè dìfang qǔchūlái huò tígōng

    • 。

      Xin bạn hãy đưa ra bằng chứng.

  5. 伍动động từ

    cung cấp; cung ứng

    中提供、给予tígōng、jǐyǔ

    • 。

      Xin bạn lấy sách của bạn ra.

拿
ná
nã
BỘ THỦ⼿
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu