Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
拿出
lấy ra; rút ra
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy ra; rút ra
中从某个地方取出来cóng mǒuǧè dìfang qǔchū lái
- 。
Mời bạn lấy sách của bạn ra.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.
- !
Lấy hai quyển sách ấy ra!
- 貳动động từ
đưa ra; đưa ra (quyết định, phán quyết, v.v.)
中把东西从里面取出来bǎ dōngxi cóng lǐmiàn qǔ chūlái
- 。
Mời bạn lấy sách ra.
- 參动động từ
lấy ra; đưa ra (đề xuất)
中取出来;提出想法或计划qǔ chūlái;tíchū xiǎngfǎ huò jìhuà
- 。
Anh ấy đã đưa ra một ý tưởng hay.
- 肆动động từ
lấy ra; đưa ra (bằng chứng)
中从某个地方取出来或提供cóng mǒuguè dìfang qǔchūlái huò tígōng
- 。
Xin bạn hãy đưa ra bằng chứng.
- 伍动động từ
cung cấp; cung ứng
中提供、给予tígōng、jǐyǔ
- 。
Xin bạn lấy sách của bạn ra.
解字
GIẢI TỰlấy ra; rút ra
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy ra; rút ra
中从某个地方取出来cóng mǒuǧè dìfang qǔchū lái
- 。
Mời bạn lấy sách của bạn ra.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.
- !
Lấy hai quyển sách ấy ra!
- 貳动động từ
đưa ra; đưa ra (quyết định, phán quyết, v.v.)
中把东西从里面取出来bǎ dōngxi cóng lǐmiàn qǔ chūlái
- 。
Mời bạn lấy sách ra.
- 參动động từ
lấy ra; đưa ra (đề xuất)
中取出来;提出想法或计划qǔ chūlái;tíchū xiǎngfǎ huò jìhuà
- 。
Anh ấy đã đưa ra một ý tưởng hay.
- 肆动động từ
lấy ra; đưa ra (bằng chứng)
中从某个地方取出来或提供cóng mǒuguè dìfang qǔchūlái huò tígōng
- 。
Xin bạn hãy đưa ra bằng chứng.
- 伍动động từ
cung cấp; cung ứng
中提供、给予tígōng、jǐyǔ
- 。
Xin bạn lấy sách của bạn ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)